Hình nền cho windmilling
BeDict Logo

windmilling

/ˈwɪndˌmɪlɪŋ/ /ˈwaɪndˌmɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quay tròn, vung tay như chong chóng.

Ví dụ :

"She ran down the hill, windmilling her arms with glee."
Cô ấy chạy xuống đồi, vừa chạy vừa vung tay như chong chóng một cách thích thú.
noun

Sự xay xát bằng cối xay gió, quá trình xay bằng cối xay gió.

Ví dụ :

Ngôi làng đó dựa vào việc xay bột bằng cối xay gió để sản xuất bột mì, một truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.