Hình nền cho workbooks
BeDict Logo

workbooks

/ˈwɜːkbʊks/ /ˈwɝːkbʊks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các em học sinh dùng sách bài tập để luyện giải các bài toán trên lớp.
noun

Sổ sách, giấy tờ làm việc.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng sổ sách công việc để theo dõi các công việc hằng ngày và vật liệu đã sử dụng tại công trường.
noun

Sổ làm việc, bảng tính.

Ví dụ :

Kế toán viên giữ tất cả báo cáo tài chính của công ty được sắp xếp gọn gàng trong nhiều sổ làm việc/bảng tính, mỗi sổ dành riêng cho một năm cụ thể.