BeDict Logo

workbooks

/ˈwɜːkbʊks/ /ˈwɝːkbʊks/
Hình ảnh minh họa cho workbooks: Sổ làm việc, bảng tính.
noun

Sổ làm việc, bảng tính.

Kế toán viên giữ tất cả báo cáo tài chính của công ty được sắp xếp gọn gàng trong nhiều sổ làm việc/bảng tính, mỗi sổ dành riêng cho một năm cụ thể.