

spreadsheets
Định nghĩa
noun
Bảng tính.
Ví dụ :
Từ liên quan
accountants noun
/əˈkaʊntənts/
Kế toán viên, người làm kế toán.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.