Hình nền cho spreadsheets
BeDict Logo

spreadsheets

/ˈspɹɛdʃiːts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi có máy tính, kế toán viên dùng những bảng tính lớn để theo dõi thu nhập và chi phí bằng tay.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng bảng tính để theo dõi ngân sách gia đình và xem chúng ta có thể tiết kiệm tiền ở những khoản nào mỗi tháng.