Hình nền cho workstations
BeDict Logo

workstations

/ˈwɜːrksteɪʃənz/ /ˈwɜːrksteɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà thiết kế đồ họa trong phòng marketing sử dụng những máy trạm cấu hình mạnh để tạo ra các tờ quảng cáo và hình ảnh trang web cho công ty.
noun

Chỗ làm việc, vị trí làm việc, khu làm việc.

Ví dụ :

Văn phòng kiểu không gian mở có các dãy chỗ làm việc, mỗi chỗ đều có một máy tính và một chiếc ghế thoải mái.