BeDict Logo

zooids

/ˈzoʊɔɪdz/
Hình ảnh minh họa cho zooids: Thể hữu cơ có khả năng di chuyển, tế bào có khả năng di chuyển.
noun

Thể hữu cơ có khả năng di chuyển, tế bào có khả năng di chuyển.

Dưới kính hiển vi, nhà khoa học quan sát thấy các tế bào hữu cơ có khả năng di chuyển riêng lẻ đang di chuyển tự do, mỗi tế bào góp phần vào sự di chuyển chung của cơ thể thuộc địa lớn hơn.

Hình ảnh minh họa cho zooids: Cá thể động vật đang phát triển ở giai đoạn sơ khai.
noun

Cá thể động vật đang phát triển ở giai đoạn sơ khai.

Quần thể san hô được tạo thành từ rất nhiều cá thể động vật nhỏ bé đang phát triển ở giai đoạn sơ khai (zooids), mỗi cá thể đóng một vai trò nhỏ trong cấu trúc tổng thể.

Hình ảnh minh họa cho zooids: Cá thể động vật.
noun

San hô tạo thành từ nhiều cá thể động vật nhỏ bé gọi là cá thể động vật, mỗi cá thể đóng góp vào cấu trúc và chức năng chung của cả quần thể.