noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc độ, nhanh dần. A tempo mark directing that a passage is to be played at an increasing speed. Ví dụ : "The pianist carefully noted all the accelerandos in the score, practicing each section to smoothly increase the tempo. " Người nghệ sĩ dương cầm cẩn thận ghi chú tất cả những chỗ cần tăng tốc độ trong bản nhạc, luyện tập từng đoạn để tăng nhịp độ một cách mượt mà. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc dần. A passage having this mark. Ví dụ : "The sheet music was covered in Italian terms, including several accelerandos indicating where the tempo should speed up. " Bản nhạc đầy những thuật ngữ tiếng Ý, bao gồm vài chỗ có ký hiệu "accelerandos" báo hiệu cần tăng tốc độ dần. music mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, sự tăng tốc. (by extension) Accelerating or exponential advancement or development (of a thing). Ví dụ : "The accelerandos in technology have made yesterday's innovation today's antique. " Sự tăng tốc vượt bậc của công nghệ đã biến những sáng tạo tân tiến của ngày hôm qua thành đồ cổ của ngày hôm nay. music process action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc