noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chấp nhận, sự thừa nhận, sự tiếp nhận. Acceptance; reception; favorable reception or regard; the state of being acceptable. Ví dụ : "The proposal for the new park design met with wide acceptation from the town council, signaling its likelihood of being approved. " Đề xuất về thiết kế công viên mới đã được hội đồng thị trấn chấp nhận rộng rãi, cho thấy khả năng cao nó sẽ được phê duyệt. attitude value being philosophy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, nghĩa được hiểu, cách hiểu. The meaning in which a word or expression is understood, or generally received. Ví dụ : "The term is to be used according to its usual acceptation." Thuật ngữ này nên được sử dụng theo cách hiểu thông thường của nó. language linguistics word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, tin tưởng. Ready belief. Ví dụ : "Her quick acceptation of the outlandish story showed just how much she trusted him. " Việc cô ấy tin ngay vào câu chuyện kỳ lạ đó cho thấy cô ấy tin tưởng anh ta đến mức nào. mind attitude philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc