BeDict Logo

completeness

/kəmˈpliːtnəs/ /kəmˈplitnəs/
Hình ảnh minh họa cho completeness: Tính đầy đủ.
noun

Tính đầy đủ của cuốn sách giáo khoa toán học đảm bảo rằng mọi khái niệm toán học hợp lệ đều được chứng minh trong các định lý của cuốn sách.