verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit hóa, làm chua. To make something (more) acidic or sour; to convert into an acid. Ví dụ : "The chef acidified the sauce to enhance its tangy flavor. " Đầu bếp đã axit hóa nước sốt để tăng thêm vị chua thanh của nó. chemistry science process food drink environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit hóa. To neutralize alkalis, as to acidify sugar Ví dụ : "The chemist acidified the alkaline solution to achieve a neutral pH. " Nhà hóa học đã axit hóa dung dịch kiềm để đạt được độ pH trung tính. chemistry substance process environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua, axit hóa, làm cay đắng. To sour, to embitter. Ví dụ : "The constant criticism from his boss acidified his attitude towards his job. " Việc liên tục bị sếp chỉ trích đã khiến anh ấy trở nên cay đắng và mất hứng thú với công việc. chemistry substance process environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc