noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm, nước tro tàu. An alkaline liquid made by leaching ashes (usually wood ashes). Ví dụ : "My grandmother used lye, made from wood ashes, to make her homemade soap. " Bà tôi dùng nước tro tàu, làm từ tro gỗ, để làm xà phòng tự chế. substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xút, Kiềm. Potassium or sodium hydroxide (caustic soda). Ví dụ : "My grandmother uses lye to make her homemade soap. " Bà tôi dùng xút để làm xà phòng thủ công. compound substance chemistry material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, nằm dài. To rest in a horizontal position on a surface. Ví dụ : "The book lies on the table; the snow lies on the roof; he lies in his coffin" Cuốn sách nằm trên bàn; tuyết phủ trên mái nhà; anh ấy nằm trong quan tài. position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tọa lạc, ở. To be placed or situated. Ví dụ : ""The old map showed that the treasure lye buried beneath the oak tree." " Bản đồ cũ chỉ ra rằng kho báu nằm chôn bên dưới cây sồi. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu lại, tồn tại, ở lại. To abide; to remain for a longer or shorter time; to be in a certain state or condition. Ví dụ : "The paper does not lie smooth on the wall." Tờ giấy không dán phẳng lỳ trên tường. condition state being time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm trong, tồn tại. Used with in: to be or exist; to belong or pertain; to have an abiding place; to consist. Ví dụ : "N/A. "Lye" is a noun, not a verb, and it means a strong alkaline solution used for cleaning or making soap. Therefore, it cannot be used as described in the prompt, which requires it to be used as a verb meaning "to be or exist." " chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu. Used with with: to have sexual relations with. Ví dụ : "I heard that the new student was lying with several older boys. " Tôi nghe nói cậu học sinh mới kia ăn nằm với vài đàn anh lớn tuổi hơn. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trách nhiệm, Có trách nhiệm, Đè nặng lên. Used with on/upon: to be incumbent (on); to be the responsibility of a person. Ví dụ : "The success of this project lies upon Sarah; she's the team lead and responsible for its completion. " Thành công của dự án này thuộc trách nhiệm của Sarah; cô ấy là trưởng nhóm và chịu trách nhiệm hoàn thành dự án. moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, ngả lưng. To lodge; to sleep. Ví dụ : "After a long day of hiking, we were happy to lye down by the campfire and rest. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, chúng tôi rất vui khi được ngả lưng bên đống lửa trại và nghỉ ngơi. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, nằm nghỉ. To be still or quiet, like one lying down to rest. Ví dụ : "After a long day at school, the children lye down on the rug for a quiet story time. " Sau một ngày dài ở trường, bọn trẻ nằm ườn trên tấm thảm để nghe kể chuyện. body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, kéo dài. To be sustainable; to be capable of being maintained. Ví dụ : "This farming method hopes to lye the land for generations. " Phương pháp canh tác này hy vọng sẽ giúp đất đai được duy trì màu mỡ qua nhiều thế hệ. environment business economy science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, bịa đặt, khai gian. To give false information intentionally with intent to deceive. Ví dụ : "If you are found to have lied in court, you could face a penalty." Nếu bị phát hiện khai gian trước tòa, bạn có thể bị phạt. moral character attitude communication statement society action language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dối trá, làm sai lệch, xuyên tạc. To convey a false image or impression. Ví dụ : "Photographs often lie." Ảnh chụp thường hay đánh lừa người xem. appearance character communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, đặt điều, tung tin sai lệch. To be mistaken or unintentionally spread false information. Ví dụ : "I lye when I told my teacher I finished my homework. " Tôi nói dối khi bảo cô giáo là tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường nhánh, đường rẽ. A short side line, connected with the main line; a turn-out; a siding. Ví dụ : "The train tracks had a short lye leading to the loading dock, allowing freight cars to be easily unloaded. " Đường ray xe lửa có một đường nhánh ngắn dẫn đến bến bốc dỡ hàng, giúp cho việc dỡ hàng hóa từ các toa tàu trở nên dễ dàng hơn. technical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc