Hình nền cho acidify
BeDict Logo

acidify

/əˈsɪdəˌfaɪ/

Định nghĩa

verb

Axit hóa, làm chua.

Ví dụ :

Nước cốt chanh đổ ra đã axit hóa bề mặt bàn, khiến nó có khả năng chống bám bẩn.