BeDict Logo

adnate

/ˈædneɪt/ /ˈædˌneɪt/
Hình ảnh minh họa cho adnate: Liền, dính liền, hợp sinh.
adjective

Ở nấm, phiến nấm dính liền (adnate) có phần lớn diện tích phiến gắn rộng vào cuống nấm, hơi cao hơn phần dưới của phiến, gần như hòa lẫn vào cuống nấm.

Hình ảnh minh họa cho adnate: Dính liền, liền, hợp sinh.
adjective

"Lá của loại cây này hợp sinh, nghĩa là chúng mọc dính liền trực tiếp vào thân cây mà không có cuống."