adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu nhiên, tình cờ, từ bên ngoài. From an external source; not innate or inherent, foreign. Ví dụ : "The plant grew an adventitious root from its stem after it was knocked over, showing its ability to survive even in unexpected circumstances. " Sau khi bị đổ, cây đó mọc một cái rễ mọc ra tình cờ từ thân cây, cho thấy khả năng sống sót ngay cả trong những hoàn cảnh bất ngờ. nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ. Accidental, additional, appearing casually. Ví dụ : "The adventitious meeting with a former colleague led to a new job opportunity. " Cuộc gặp gỡ tình cờ với một đồng nghiệp cũ đã dẫn đến một cơ hội việc làm mới. appearance nature event quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, ngẫu nhiên, tình cờ. Not congenital; acquired. Ví dụ : "His adventitious hearing loss was likely caused by years of working in a loud factory. " Việc mất thính giác của anh ấy là do tình cờ, có lẽ vì nhiều năm làm việc trong nhà máy ồn ào. medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất thường, ngẫu nhiên, tình cờ. Developing in an unusual place or from an unusual source. Ví dụ : "The plant grew adventitious roots from its stem, not from its seed. " Cái cây mọc rễ bất thường từ thân, chứ không phải từ hạt như bình thường. biology medicine plant organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc