Hình nền cho affronted
BeDict Logo

affronted

/əˈfrʌntɪd/ /əˈfrʌntəd/

Định nghĩa

verb

Xúc phạm, lăng mạ, sỉ nhục.

Ví dụ :

Học sinh cảm thấy bị xúc phạm nặng nề khi giáo viên công khai chế giễu câu trả lời sai của em trước cả lớp.