verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, lăng mạ, sỉ nhục. To insult intentionally, especially openly. Ví dụ : "The student was affronted when the teacher publicly ridiculed his incorrect answer. " Học sinh cảm thấy bị xúc phạm nặng nề khi giáo viên công khai chế giễu câu trả lời sai của em trước cả lớp. attitude emotion action character human society communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, lăng mạ. To meet defiantly; to confront. Ví dụ : "to affront death" Đối mặt một cách thách thức với cái chết. attitude action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, lăng mạ. To meet or encounter face to face. Ví dụ : "The politician affronted angry protesters as he left the town hall meeting. " Vị chính trị gia đối mặt với những người biểu tình giận dữ khi ông rời khỏi cuộc họp ở tòa thị chính. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn xược. Defiant Ví dụ : "Despite being grounded, the affronted teenager slammed his bedroom door, a clear act of defiance against his parents' authority. " Bị cấm túc nhưng cậu thiếu niên xấc xược đóng sầm cửa phòng ngủ lại, một hành động rõ ràng thể hiện sự chống đối quyền hành của bố mẹ. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc