Hình nền cho grounded
BeDict Logo

grounded

/ˈɡɹaʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để tránh nguy cơ điện giật, thợ điện đã nối đất thiết bị mới.
verb

Dựa trên, đặt nền móng, xây dựng.

Ví dụ :

Giáo viên xây dựng bài học của mình dựa trên những ví dụ thực tế để giúp học sinh hiểu rõ các khái niệm hơn.
verb

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu vẽ phong cảnh, người họa sĩ phủ lớp nền màu đất son mỏng lên toan vẽ.