verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối đất. To connect (an electrical conductor or device) to a ground. Ví dụ : "The electrician grounded the new appliance to prevent a shock hazard. " Để tránh nguy cơ điện giật, thợ điện đã nối đất thiết bị mới. electronics technical electric technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm túc, phạt ở nhà. To punish, especially a child or teenager, by forcing him/her to stay at home and/or give up certain privileges. Ví dụ : "Eric, you are grounded until further notice for lying to us about where you were last night!" Eric, con bị cấm túc cho đến khi có thông báo mới vì đã nói dối bố mẹ về việc con ở đâu tối qua! family education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm bay. To forbid (an aircraft or pilot) to fly. Ví dụ : "Because of the bad weather, all flights were grounded." Do thời tiết xấu, tất cả các chuyến bay đều bị cấm bay. nautical military vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy dỗ, giáo dục căn bản. To give a basic education in a particular subject; to instruct in elements or first principles. Ví dụ : "Jim was grounded in maths." Jim được dạy dỗ kiến thức toán học căn bản. education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng nảy đất. To hit a ground ball. Compare fly (verb(regular)) and line (verb). Ví dụ : "The batter grounded to shortstop, ending the inning. " Cầu thủ đánh bóng bắt bóng nảy đất vào vị trí chốt chặn, kết thúc hiệp đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt xuống, hạ xuống. To place something on the ground. Ví dụ : "The pilot grounded the plane after noticing engine trouble. " Sau khi phát hiện sự cố ở động cơ, phi công đã hạ máy bay xuống đất. position place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, bị mắc cạn. To run aground; to strike the bottom and remain fixed. Ví dụ : "The ship grounded on the bar." Con tàu bị mắc cạn trên bãi cát ngầm. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựa trên, đặt nền móng, xây dựng. To found; to fix or set, as on a foundation, reason, or principle; to furnish a ground for; to fix firmly. Ví dụ : "The teacher grounded her lessons in real-world examples to help students understand the concepts better. " Giáo viên xây dựng bài học của mình dựa trên những ví dụ thực tế để giúp học sinh hiểu rõ các khái niệm hơn. theory philosophy doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ lớp nền, tạo lớp nền. To cover with a ground, as a copper plate for etching, or as paper or other materials with a uniform tint as a preparation for ornament. Ví dụ : "The artist grounded the canvas with a thin layer of ochre paint before starting the landscape. " Trước khi bắt đầu vẽ phong cảnh, người họa sĩ phủ lớp nền màu đất son mỏng lên toan vẽ. art material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh tâm, ổn định, làm vững vàng. To improve or focus the mental or emotional state of. Ví dụ : "I ground myself with meditation." Tôi tĩnh tâm bằng cách thiền định. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được bay, bị cấm bay. (of an airman) Not allowed to fly. Ví dụ : "After failing his medical exam, the pilot was grounded for three months. " Sau khi trượt kỳ thi sức khỏe, viên phi công bị cấm bay trong ba tháng. military job vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cấm túc, bị phạt không cho ra ngoài. (of a person, predicative) Confined to stay inside, typically by a parent, as a punishment. Ví dụ : "Because Sarah didn't do her homework, she is grounded for the weekend. " Vì Sarah không làm bài tập về nhà nên con bé bị cấm túc/bị phạt không được ra ngoài vào cuối tuần. family education person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, chín chắn, biết điều. (of a person) Mature, sensible with well-considered priorities. Ví dụ : "Despite her young age, Maria is very grounded and always thinks carefully before making decisions. " Tuy còn trẻ nhưng Maria rất điềm tĩnh, chín chắn và luôn suy nghĩ cẩn thận trước khi quyết định mọi việc. character person attitude quality mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối đất, tiếp đất. Of or pertaining to an electrical conductor which is connected to earth; earthed. Ví dụ : "The metal case of the appliance is grounded for safety, preventing electric shock. " Vỏ kim loại của thiết bị được nối đất để đảm bảo an toàn, tránh bị điện giật. electric electronics technology utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc