verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, xâm lược, gây hấn. To set upon; to attack. Ví dụ : "The bully was aggressing the smaller boy in the playground. " Thằng bắt nạt đang tấn công/ gây hấn với cậu bé nhỏ hơn ở sân chơi. action military war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm lược, tấn công, gây hấn. (construed with on) To commit the first act of hostility or offense against; to begin a quarrel or controversy with someone; to make an attack against someone. Ví dụ : "The older brother was aggressing on his younger brother by taking his toys without asking. " Người anh trai gây hấn với em trai bằng cách lấy đồ chơi của em mà không xin phép. action war military police state government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc