Hình nền cho alar
BeDict Logo

alar

/ˈeɪlɑːr/ /əˈlɑːr/

Định nghĩa

adjective

Thuộc nách, có liên quan đến nách.

Ví dụ :

Trong buổi khám sức khỏe, bác sĩ đã kiểm tra các hạch bạch huyết ở vùng nách của bệnh nhân.
adjective

Có cánh, như cánh.

Ví dụ :

Cái vỏ hạt có một cấu trúc như có cánh kỳ lạ, cho phép nó quay tròn như một chiếc trực thăng tí hon trong gió nhẹ, mang những hạt giống đi xa khỏi cây mẹ.