adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc nách, có liên quan đến nách. Of or relating to the armpit; axillary. Ví dụ : "The doctor examined the patient's alar lymph nodes during the physical check-up. " Trong buổi khám sức khỏe, bác sĩ đã kiểm tra các hạch bạch huyết ở vùng nách của bệnh nhân. anatomy body medicine physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cánh, như cánh. Having, resembling, or composed of wings or alae. Ví dụ : "The seed pod had a curious, alar structure that allowed it to spin like a tiny helicopter in the breeze, carrying the seeds far from the parent plant. " Cái vỏ hạt có một cấu trúc như có cánh kỳ lạ, cho phép nó quay tròn như một chiếc trực thăng tí hon trong gió nhẹ, mang những hạt giống đi xa khỏi cây mẹ. anatomy organism biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc