Hình nền cho axillary
BeDict Logo

axillary

/ækˈsɪləɹi/ /ˈæksɪlɛɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi con chim giơ cánh lên, một vệt trắng loé lên để lộ những chiếc lông nách ẩn bên dưới.