BeDict Logo

altruism

/ˈæltruɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho altruism: Lòng vị tha, sự vị tha.
 - Image 1
altruism: Lòng vị tha, sự vị tha.
 - Thumbnail 1
altruism: Lòng vị tha, sự vị tha.
 - Thumbnail 2
noun

Lòng vị tha của người tình nguyện viên đã thúc đẩy cô ấy dạy kèm cho những học sinh có hoàn cảnh khó khăn sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho altruism: Tính vị tha, lòng vị tha.
 - Image 1
altruism: Tính vị tha, lòng vị tha.
 - Thumbnail 1
altruism: Tính vị tha, lòng vị tha.
 - Thumbnail 2
noun

Lòng vị tha của người tình nguyện viên thể hiện rõ qua việc cô ấy dành nhiều giờ kèm cặp những học sinh gặp khó khăn trong học tập.