Hình nền cho altruism
BeDict Logo

altruism

/ˈæltruɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lòng vị tha của người tình nguyện viên đã thúc đẩy cô ấy dạy kèm cho những học sinh có hoàn cảnh khó khăn sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Lòng vị tha của người tình nguyện viên thể hiện rõ qua việc cô ấy dành nhiều giờ kèm cặp những học sinh gặp khó khăn trong học tập.