Hình nền cho branding
BeDict Logo

branding

/ˈbɹændɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đóng dấu, thiêu bằng sắt nung.

Ví dụ :

Khi bắt được hắn, họ đã đóng dấu (bằng sắt nung) lên người hắn rồi nhốt lại.
verb

Xây dựng thương hiệu, quảng bá thương hiệu.

Ví dụ :

Họ xây dựng thương hiệu cho loại bột giặt mới là "Suds-O", với hình ảnh phong cảnh thiên nhiên bên trong chữ O màu xanh lá cây trên hộp các tông tái chế màu nhạt.
noun

Ví dụ :

Ở một số nền văn hóa, việc đóng dấu gia súc bằng sắt nung đỏ vẫn được sử dụng để thể hiện quyền sở hữu và ngăn chặn trộm cắp.
noun

Xây dựng thương hiệu, quảng bá thương hiệu.

Ví dụ :

Công ty đã đầu tư rất nhiều vào việc xây dựng thương hiệu để làm cho loại soda mới của họ được nhiều người biết đến hơn.