noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, cảm xúc lẫn lộn. The coexistence of opposing attitudes or feelings (such as love and hate) towards a person, object or idea. Ví dụ : "Her ambivalence about moving to a new city was clear: she was excited for the opportunities but sad to leave her friends. " Sự mâu thuẫn trong lòng cô về việc chuyển đến một thành phố mới thể hiện rất rõ: cô vừa háo hức với những cơ hội mới, vừa buồn vì phải xa bạn bè. mind philosophy attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lưỡng lự, sự phân vân, thái độ nước đôi. A state of uncertainty or indecisiveness. Ví dụ : "My ambivalence about the new school project made it hard to decide whether to join the art or science team. " Sự phân vân của tôi về dự án trường học mới khiến tôi khó quyết định nên tham gia đội mỹ thuật hay đội khoa học. mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc