BeDict Logo

ambivalence

/æmˈbɪvələns/ /əmˈbɪvələns/
Hình ảnh minh họa cho ambivalence: Mâu thuẫn, cảm xúc lẫn lộn.
 - Image 1
ambivalence: Mâu thuẫn, cảm xúc lẫn lộn.
 - Thumbnail 1
ambivalence: Mâu thuẫn, cảm xúc lẫn lộn.
 - Thumbnail 2
noun

Mâu thuẫn, cảm xúc lẫn lộn.

Sự mâu thuẫn trong lòng cô về việc chuyển đến một thành phố mới thể hiện rất rõ: cô vừa háo hức với những cơ hội mới, vừa buồn vì phải xa bạn bè.