Hình nền cho ambivalence
BeDict Logo

ambivalence

/æmˈbɪvələns/ /əmˈbɪvələns/

Định nghĩa

noun

Mâu thuẫn, cảm xúc lẫn lộn.

Ví dụ :

Sự mâu thuẫn trong lòng cô về việc chuyển đến một thành phố mới thể hiện rất rõ: cô vừa háo hức với những cơ hội mới, vừa buồn vì phải xa bạn bè.