noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch anh tím. A transparent purple variety of quartz, used as a gemstone. Ví dụ : "The queen wore a beautiful necklace with a large, oval amethyst in the center. " Nữ hoàng đeo một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp, với một viên thạch anh tím lớn hình bầu dục ở chính giữa. material geology mineral substance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch anh tím, màu tím. A purple colour. Ví dụ : "Her new dress was the color of amethyst. " Chiếc váy mới của cô ấy có màu tím thạch anh. color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch anh tím. The purple tincture when emblazoning the arms of the English nobility. Ví dụ : "The family crest, displaying the lion rampant, featured an amethyst tincture on the shield, signifying their noble lineage. " Huy hiệu của gia tộc, với hình ảnh con sư tử tung vó, có màu thạch anh tím trên tấm khiên, tượng trưng cho dòng dõi quý tộc của họ. heraldry color royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím thạch anh. Having a colour similar to that of the gemstone Ví dụ : "Her amethyst sweater perfectly matched the gemstone she wore around her neck. " Chiếc áo len màu tím thạch anh của cô ấy hợp một cách hoàn hảo với viên đá quý tím thạch anh cô đeo trên cổ. color geology mineral appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc