Hình nền cho amethyst
BeDict Logo

amethyst

/ˈæm.ə.θɪst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nữ hoàng đeo một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp, với một viên thạch anh tím lớn hình bầu dục ở chính giữa.
noun

Thạch anh tím, màu tím.

Ví dụ :

"Her new dress was the color of amethyst. "
Chiếc váy mới của cô ấy có màu tím thạch anh.