Hình nền cho rampant
BeDict Logo

rampant

/ˈɹæm.pənt/

Định nghĩa

adjective

Dựng đứng, Chồm lên.

Ví dụ :

Trường dạy cưỡi ngựa Vienna trình diễn những chuyển động chồm lên tuyệt đẹp.
adjective

Ví dụ :

Trong hệ thống dẫn nước La Mã cổ đại, ta có thể thấy một số vòm dốc lệch (rampant), với một bên cao hơn bên kia đáng kể.