Hình nền cho anecdotal
BeDict Logo

anecdotal

/ˌænɪkˈdoʊtl̩/

Định nghĩa

adjective

Truyện vặt, giai thoại.

Ví dụ :

Câu chuyện dì tôi kể về ngày đầu tiên đi học chỉ là một giai thoại, đầy ắp những chi tiết sống động về một buổi sáng hơi hỗn loạn.
adjective

Truyện vặt, giai thoại, mang tính giai thoại.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của thầy giáo về tầm quan trọng của việc đọc chủ yếu mang tính giai thoại, đầy những câu chuyện vặt về các tác giả nổi tiếng và nguồn cảm hứng của họ.