Hình nền cho anecdote
BeDict Logo

anecdote

/ˈæ.nɪk.doʊt/

Định nghĩa

noun

Giai thoại, chuyện vặt.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, Sarah kể một giai thoại hài hước về ngày đầu tiên đi làm của cô ấy, khiến mọi người bật cười.
noun

Ví dụ :

Dì tôi kể một câu chuyện vặt về lần dì ấy gặp một diễn viên nổi tiếng ở siêu thị, ý là sự nổi tiếng không phải lúc nào cũng hào nhoáng như người ta tưởng.
noun

Giai thoại, chuyện vặt.

Ví dụ :

Ông tôi bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một giai thoại hài hước về việc lỡ đi đôi giày không ăn khớp trong buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên.
verb

Kể chuyện vặt, kể chuyện phiếm.

Ví dụ :

Tại bữa tối gia đình, ông nội bắt đầu kể chuyện vặt về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của ông ở trang trại, khiến mọi người cười ồ.