Hình nền cho inspirations
BeDict Logo

inspirations

/ˌɪnspəˈreɪʃənz/ /ˌɪnspɪˈreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ lắng nghe lồng ngực của đứa trẻ, kiểm tra xem có tiếng khò khè nào khi bé hít vào hay không.
noun

Ví dụ :

Nữ họa sĩ tin rằng những bức tranh tuyệt đẹp của bà có được là nhờ linh hứng từ Chúa, bà xem thế giới tự nhiên là nguồn vẻ đẹp thiêng liêng.
noun

Nguồn cảm hứng, ý tưởng.

Ví dụ :

Ngắm khu vườn tuyệt đẹp của bà đã mang đến cho Maria những ý tưởng cô cần để thiết kế khu vườn sau nhà của mình.