Hình nền cho antioxidants
BeDict Logo

antioxidants

/ˌæntiˈɑksɪdənts/ /ˌæntaɪˈɑksɪdənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ăn quả việt quất cung cấp cho cơ thể bạn các chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ tế bào khỏi bị tổn thương.
noun

Ví dụ :

Ăn nhiều trái cây và rau củ có màu sắc sặc sỡ cung cấp cho cơ thể bạn chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ tế bào khỏi bị tổn thương.