Hình nền cho radicals
BeDict Logo

radicals

/ˈrædɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Người cấp tiến, người theo chủ nghĩa cấp tiến.

Ví dụ :

Những người cấp tiến trong hội sinh viên đã ủng hộ việc thay đổi quy định về trang phục của trường.
noun

Ví dụ :

Đảng cấp tiến, một nhóm chính trị nổi bật ở Pháp đầu thế kỷ 20, chủ trương những thay đổi từ từ đối với hệ thống giáo dục.
noun

Người cấp tiến, người có tư tưởng cấp tiến.

Ví dụ :

Những người cấp tiến trong nhóm sinh viên đề xuất bỏ hết bài tập về nhà, một ý tưởng cực đoan hơn nhiều so với việc chỉ giảm bớt khối lượng công việc.
noun

Ví dụ :

Khi học chữ Hán, hiểu được bộ thủ có thể giúp bạn đoán được ý nghĩa chung của một từ mới, ngay cả khi bạn không biết cách phát âm của nó.
noun

Phụ âm gốc.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Ả Rập, chúng tôi học rằng ba phụ âm gốc k-t-b tạo thành gốc từ mang nghĩa "viết," và được dùng để xây dựng các từ liên quan như "sách" và "nhà văn."
noun

Ví dụ :

Trong hóa hữu cơ, các gốc tự do như methyl (CH3) hoặc ethyl (CH2CH3) có thể tách ra khỏi các phân tử lớn hơn và phản ứng với các chất khác để tạo thành các hợp chất mới.
noun

Ví dụ :

Trong đại số trừu tượng, hiểu mối quan hệ giữa các i-đê-ancăn của chúng (i-đê-an căn) là rất quan trọng để đơn giản hóa cấu trúc vành, giống như việc rút gọn phân số giúp ích trong số học cơ bản.
noun

Ví dụ :

Trong đại số trừu tượng, các nhà toán học nghiên cứu căn (i-đê-an gốc) của một vành để hiểu những phần tử nào có thể gây ra vấn đề trong các phép tính hoặc phân tích bên trong cấu trúc của vành đó.
noun

Gốc, căn.

Ví dụ :

Những yếu tố gốc rễ trong ủy ban gây quỹ của hội sinh viên chính là những mối quan tâm chung của tất cả các nhóm nhỏ có ảnh hưởng lớn nhất trong ủy ban.