BeDict Logo

deploy

/dɪˈplɔɪ/
Hình ảnh minh họa cho deploy: Triển khai, cài đặt, thiết lập.
verb

Triển khai, cài đặt, thiết lập.

Quy trình cho kịch bản triển khai bao gồm: xây dựng bản cài đặt gốc của hệ điều hành, tạo ảnh của bản cài đặt đó và triển khai ảnh này lên máy tính đích.