noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự triển khai, cuộc triển khai, sự bố trí, cuộc bố trí. Deployment Ví dụ : "The deployment of new software was crucial for the company to improve efficiency. " Việc triển khai phần mềm mới là yếu tố then chốt để công ty cải thiện hiệu quả làm việc. military technology computing business action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển khai, bố trí. To prepare and arrange (usually military unit or units) for use. Ví dụ : "The school district deployed extra teachers to help students struggling with math. " Khu học chánh đã điều động thêm giáo viên đến để giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn với môn toán. military war action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển khai, bố trí, dàn quân. To unfold, open, or otherwise become ready for use. Ví dụ : "He waited tensely for his parachute to deploy." Anh ấy căng thẳng chờ đợi dù của mình bung ra. military technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển khai, cài đặt, thiết lập. To install, test and implement a computer system or application. Ví dụ : "The process for the deployment scenario includes: building a master installation of the operating system, creating its image and deploying the image onto a destination computer." Quy trình cho kịch bản triển khai bao gồm: xây dựng bản cài đặt gốc của hệ điều hành, tạo ảnh của bản cài đặt đó và triển khai ảnh này lên máy tính đích. computing technology internet machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc