noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phỉ báng, sự bôi nhọ, lời lẽ xúc phạm. An attack on somebody's reputation or good name, often in the phrase to cast aspersions upon…. Ví dụ : "The gossip spread rumors, casting aspersions on the teacher's integrity. " Tin đồn lan truyền đã bôi nhọ danh tiếng của giáo viên, khiến mọi người nghi ngờ về sự chính trực của cô ấy. character communication attitude society negative statement moral word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rảy (nước thánh), sự vẩy (nước). A sprinkling, especially of holy water. Ví dụ : "The priest concluded the blessing with an aspersion of holy water, lightly sprinkling it over the congregation. " Linh mục kết thúc nghi thức ban phước bằng việc rảy nước thánh, nhẹ nhàng vẩy nước lên các tín đồ. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phỉ báng, lời nói xấu, sự клевета. (in plural) slander, calumny Ví dụ : "The gossiping students spread aspersions about the new teacher, claiming she was unfair. " Mấy học sinh hay chuyện сплетни đã tung tin đồn nhảm phỉ báng cô giáo mới, nói rằng cô ấy không công bằng. communication language statement society law word moral negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc