Hình nền cho aspersions
BeDict Logo

aspersions

/əˈspɜːrʒənz/ /æˈspɜːrʒənz/

Định nghĩa

noun

Sự phỉ báng, sự bôi nhọ, lời lẽ lăng mạ.

Ví dụ :

Vị chính trị gia kia đã bôi nhọ sự trung thực của đối thủ bằng cách cáo buộc ông ta tham nhũng.