adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về các vì sao, đầy sao. Relating to or resembling the stars; starry. Ví dụ : "The little girl decorated her bedroom ceiling with astral stickers that glowed in the dark. " Cô bé trang trí trần phòng ngủ của mình bằng những miếng dán hình ngôi sao lấp lánh, phát sáng trong bóng tối. astronomy astrology space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về các vì sao, (thuộc) tinh tú. Relating to an aster. Ví dụ : "astral rays" Những tia sáng liên quan đến các vì sao. astronomy astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cõi astral, thuộc về thế giới siêu hình. (theosophy) Relating to a supposed supersensible substance taking the form of an aura discernible by certain gifted individuals. Ví dụ : "The psychic claimed she could see the client's astral body hovering slightly above their physical form, revealing their emotional state. " Nhà ngoại cảm tuyên bố bà có thể thấy thể vía (thể astral) của khách hàng lơ lửng phía trên cơ thể vật lý của họ, tiết lộ trạng thái cảm xúc của họ. theology philosophy religion soul supernatural astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc