BeDict Logo

autopsies

/ˈɔːtɒpsiːz/ /ˈɔːtɑːpsiːz/
Hình ảnh minh họa cho autopsies: Giải phẫu tử thi, khám nghiệm tử thi.
noun

Giải phẫu tử thi, khám nghiệm tử thi.

Sau khi dự án mới không đạt được thời hạn, cả nhóm đã tiến hành mổ xẻ từng giai đoạn để hiểu quy trình đã sai ở đâu.