BeDict Logo

averment

/əˈvɜːrmənt/ /əˈvɜːrmənt/
Hình ảnh minh họa cho averment: Khẳng định, sự quả quyết, lời tuyên bố.
noun

Khẳng định, sự quả quyết, lời tuyên bố.

Lời khẳng định của luật sư rằng thân chủ của ông ta đang ở nước ngoài vào thời điểm xảy ra vụ án là một phần quan trọng trong chiến lược bào chữa.