noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khai, chứng cứ, lời chứng. Statements made by a witness in court. Ví dụ : "The jury listened carefully to the testimonies of each witness during the trial. " Bồi thẩm đoàn lắng nghe cẩn thận lời khai của từng nhân chứng trong suốt phiên tòa. law statement government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khai, chứng thực. An account of first-hand experience. Ví dụ : "The court listened carefully to the testimonies of the witnesses who saw the car accident. " Tòa án đã lắng nghe cẩn thận những lời khai của các nhân chứng đã chứng kiến vụ tai nạn xe hơi. statement law history communication media literature religion culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chứng, lời làm chứng. In a church service, a personal account, such as of one's conversion. Ví dụ : "During the Sunday service, many members shared their testimonies about how their faith had helped them overcome challenges. " Trong buổi lễ chủ nhật, nhiều tín hữu đã chia sẻ lời chứng của họ về cách đức tin đã giúp họ vượt qua những khó khăn. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khai, bằng chứng, chứng cứ. Witness; evidence; proof of some fact. Ví dụ : "The police collected many testimonies from neighbors who saw the car accident. " Cảnh sát đã thu thập nhiều lời khai từ những người hàng xóm đã chứng kiến vụ tai nạn xe. law statement right government police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc