Hình nền cho avowing
BeDict Logo

avowing

/əˈvaʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, công khai, thừa nhận.

Ví dụ :

Mặc dù chính sách mới của trường không được ủng hộ, cô ấy vẫn luôn tuyên bố công khai sự ủng hộ của mình vì cô tin rằng đó là điều đúng đắn.
verb

Thừa nhận, biện minh, tuyên bố.

Ví dụ :

Sau khi vô tình làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm, Maria đã thừa nhận trách nhiệm của mình và đề nghị trả tiền sửa chữa.