Hình nền cho poop
BeDict Logo

poop

/puːp/

Định nghĩa

noun

Phân, cứt.

Ví dụ :

"The dog poop is on the grass."
Cứt chó dính trên cỏ kìa.
verb

Đi thuyền qua mạn tàu.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm bị mắc kẹt trong một cơn dông bất ngờ và bắt đầu trôi ngược; thuyền trưởng phải nhanh chóng đi thuyền qua mạn tàu để thả neo, ngăn nó đâm vào bến tàu.