noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, cứt. Fecal matter, feces. Ví dụ : "The dog poop is on the grass." Cứt chó dính trên cỏ kìa. body physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng còi tàu, tiếng tu. The sound of a steam engine's whistle; typically low pitch. Ví dụ : "The old steam train let out a low poop as it pulled into the station. " Khi tàu hơi nước cũ tiến vào ga, nó hú lên một tiếng "tu" trầm. sound vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi. To make a short blast on a horn Ví dụ : "The delivery driver pooped his horn impatiently at the stalled traffic. " Người giao hàng bóp còi xe một cách thiếu kiên nhẫn với dòng xe cộ đang kẹt cứng. sound music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, xả hơi. To break wind. Ví dụ : "My friend pooped loudly during the presentation, making everyone laugh. " Bạn tôi xả hơi rất to trong lúc thuyết trình, khiến mọi người bật cười. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, ỉa. To defecate. Ví dụ : "His horse pooped right in the middle of the parade." Con ngựa của anh ta ị ngay giữa cuộc diễu hành. physiology body animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tin. A set of data or general information, written or spoken, usually concerning machinery or a process. Ví dụ : "Here’s the info paper with the poop on that carburetor." Đây là tờ thông tin có thông tin chi tiết về cái bộ chế hòa khí đó. technical machine process technology info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuối sức, làm cho kiệt sức. To tire, exhaust. Often used with out. Ví dụ : "He pooped out a few strides from the finish line." Anh ấy đuối sức và gục ngã chỉ cách đích vài bước chân. action condition sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi tàu. The stern of a ship. Ví dụ : "From the deck, we could see the captain standing on the poop, surveying the horizon. " Từ trên boong tàu, chúng tôi có thể thấy thuyền trưởng đứng ở đuôi tàu, quan sát đường chân trời. nautical part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Boong tàu thượng. The poop deck. Ví dụ : "The captain gave the order to assemble on the poop deck for the morning briefing. " Thuyền trưởng ra lệnh tập trung ở boong tàu thượng để nghe phổ biến thông tin buổi sáng. nautical part sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh trên tàu, xả xuống biển. To break seawater with the poop of a vessel, especially the poop deck. Ví dụ : "We were pooped within hailing of the quay and were nearly sunk." Chúng tôi bị sóng đánh vỡ mạn đuôi tàu, ngay khi vừa vào gần cầu cảng và suýt chút nữa thì bị chìm. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi thuyền qua mạn tàu. To embark a ship over the stern. Ví dụ : "The sailboat was caught in a sudden squall and started to drift backwards; the captain had to quickly poop the anchor to prevent it from crashing into the dock. " Chiếc thuyền buồm bị mắc kẹt trong một cơn dông bất ngờ và bắt đầu trôi ngược; thuyền trưởng phải nhanh chóng đi thuyền qua mạn tàu để thả neo, ngăn nó đâm vào bến tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lười biếng, kẻ lười nhác. A slothful person. Ví dụ : "My brother is such a poop; he spends all day on the couch and never helps with chores. " Anh trai tôi đúng là đồ lười biếng; anh ấy dành cả ngày trên ghế sofa và chẳng bao giờ giúp việc nhà. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc