Hình nền cho backpacking
BeDict Logo

backpacking

/ˈbækˌpækɪŋ/ /ˈbækˌpækɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Đi bộ đường dài và cắm trại qua đêm.

Ví dụ :

Hè này chúng tôi sẽ đi bộ đường dài và cắm trại qua đêm trên núi, mang theo đồ đạc trong ba lô, vì vậy chúng tôi cần mua lều và túi ngủ.
noun

Ví dụ :

Đi phượt là một cách tuyệt vời để trải nghiệm thiên nhiên, nhưng nó đòi hỏi sự lên kế hoạch cẩn thận và trang bị phù hợp.