BeDict Logo

banishing

/ˈbænɪʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho banishing: Trục xuất, đày ải, tống khứ.
 - Image 1
banishing: Trục xuất, đày ải, tống khứ.
 - Thumbnail 1
banishing: Trục xuất, đày ải, tống khứ.
 - Thumbnail 2
verb

Trục xuất, đày ải, tống khứ.

Sau khi ăn cắp của công ty, người quản lý đã đuổi thẳng cổ anh ta khỏi nơi làm việc và cấm anh ta không bao giờ được quay lại làm việc ở đó nữa.