Hình nền cho banishing
BeDict Logo

banishing

/ˈbænɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trục xuất, đày ải, tống khứ.

Ví dụ :

Sau khi ăn cắp của công ty, người quản lý đã đuổi thẳng cổ anh ta khỏi nơi làm việc và cấm anh ta không bao giờ được quay lại làm việc ở đó nữa.
noun

Trục xuất, xua đuổi tà ma.

Ví dụ :

Nhóm người đó thực hành nghi lễ trục xuất tà ma trong ngôi đền hẻo lánh, hy vọng thanh tẩy không gian khỏi mọi năng lượng hắc ám còn sót lại.