adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có quả mọng, trĩu quả. Bearing berries. Ví dụ : "The berried bushes in the garden attract many birds. " Những bụi cây trĩu quả mọng trong vườn thu hút rất nhiều chim. fruit plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có quả mọng. Consisting of a berry; baccate. Ví dụ : "a berried shrub" Một bụi cây có quả mọng. fruit plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hái quả mọng. To pick berries. Ví dụ : "On summer days Grandma used to take us berrying, whether we wanted to go or not." Vào những ngày hè, bà ngoại thường dẫn chúng tôi đi hái quả mọng, dù chúng tôi có muốn đi hay không. fruit agriculture plant food nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra quả mọng, có quả mọng. To bear or produce berries. Ví dụ : "The raspberry bush berried well this summer, giving us plenty of fruit for jam. " Bụi mâm xôi năm nay ra quả mọng rất sai, cho chúng ta nhiều quả để làm mứt. plant fruit biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tẩn, cho một trận. To beat; give a beating to; thrash. Ví dụ : ""The older boys berried the younger one for tattling on them." " Mấy thằng lớn hơn đã đánh cho thằng bé một trận vì nó mách lẻo. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập lúa. To thresh (grain). Ví dụ : "The farmers berried the wheat in the barn after the harvest. " Sau mùa gặt, nông dân đập lúa mì trong kho. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc