verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hái quả mọng, lượm quả mọng. To pick berries. Ví dụ : "On summer days Grandma used to take us berrying, whether we wanted to go or not." Vào những ngày hè, bà thường dẫn chúng tôi đi hái quả mọng, dù chúng tôi có muốn đi hay không. fruit agriculture plant food nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra quả mọng, kết trái cây mọng. To bear or produce berries. Ví dụ : "The raspberry bushes are berrying nicely this year; we should have enough for jam! " Năm nay bụi mâm xôi ra quả mọng rất tốt, chắc là chúng ta sẽ có đủ quả để làm mứt! plant fruit agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, đấm, thụi. To beat; give a beating to; thrash. Ví dụ : "The older brother threatened to start berrying the younger one if he didn't stop teasing the dog. " Anh trai dọa sẽ cho thằng em một trận nếu nó không ngừng chọc con chó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập lúa. To thresh (grain). Ví dụ : "The farmers spent the entire afternoon berrying the wheat in the field to separate the grain from the stalks. " Chiều hôm đó, những người nông dân dành cả buổi để đập lúa trên đồng, tách hạt lúa mì ra khỏi thân cây. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi hái quả mọng. An expedition to pick berries. Ví dụ : "Our family tradition every summer is a long berrying trip to the mountains. " Truyền thống gia đình tôi mỗi mùa hè là một chuyến đi hái quả mọng dài ngày lên núi. fruit food agriculture plant nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc