Hình nền cho tattling
BeDict Logo

tattling

/ˈtætlɪŋ/ /ˈtæɾlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mách lẻo, nhiều chuyện.

Ví dụ :

Thay vì làm việc của mình, Maria lại ngồi mách lẻo chuyện bàn làm việc bừa bộn của đồng nghiệp.