

biotopes
Định nghĩa
noun
Môi trường sống, sinh cảnh.
Ví dụ :
Các kỹ sư phần mềm thường cảm thấy môi trường lập trình nhóm là nơi họ thuộc về, như cá gặp nước vậy.
Từ liên quan
professional noun
/pɹəˈfɛʃənəl/
Chuyên gia, nhà chuyên môn.
"My uncle is a professional engineer. "
Chú tôi là một kỹ sư chuyên nghiệp.
environments noun
/ɪnˈvaɪrənmənts/ /ɛnˈvaɪrənmənts/
Môi trường, hoàn cảnh, bối cảnh.
scientific adjective
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
Khoa học, thuộc về khoa học.
geographical noun
/d͡ʒiəˈɡɹæfɪkl̩/