Hình nền cho bossed
BeDict Logo

bossed

/bɔst/ /bɑst/

Định nghĩa

verb

Chỉ huy, ra lệnh, sai khiến.

Ví dụ :

Khi chơi điện tử, anh trai tôi luôn sai khiến tôi, bảo tôi chọn nhân vật nào và phải dùng chiêu gì.