Hình nền cho bosses
BeDict Logo

bosses

/ˈbɔsɪz/ /ˈbɑsɪz/

Định nghĩa

noun

Sếp, thủ trưởng, người quản lý.

Ví dụ :

Trong buổi họp sáng, các công nhân lắng nghe cẩn thận những gì sếp của họ nói.
noun

Trùm, trùm cuối, thủ lĩnh.

Ví dụ :

Trong trò chơi điện tử này, mấy con trùm cuối khó đến mức tôi phải luyện tập hàng tiếng đồng hồ mới đánh bại được chúng và qua màn tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ ra những chỗ lồi tròn trịa bằng đá granite nhô lên xuyên qua các lớp đá trầm tích trên vách hẻm núi.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ bắn cung đã sử dụng bia tập bắn bằng xốp mới để luyện tập vì chúng nhẹ hơn và dễ di chuyển hơn so với loại bằng bó rơm cũ.
noun

Thùng đựng vữa (của thợ hồ).

Ví dụ :

Người thợ hồ cẩn thận đổ đầy vữa vào những cái thùng đựng vữa, chuẩn bị leo lên thang để trát vữa vào giữa những viên gạch mới.