BeDict Logo

bosses

/ˈbɔsɪz/ /ˈbɑsɪz/
Hình ảnh minh họa cho bosses: Trùm, trùm cuối, thủ lĩnh.
noun

Trong trò chơi điện tử này, mấy con trùm cuối khó đến mức tôi phải luyện tập hàng tiếng đồng hồ mới đánh bại được chúng và qua màn tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho bosses: Thùng đựng vữa (của thợ hồ).
noun

Thùng đựng vữa (của thợ hồ).

Người thợ hồ cẩn thận đổ đầy vữa vào những cái thùng đựng vữa, chuẩn bị leo lên thang để trát vữa vào giữa những viên gạch mới.