BeDict Logo

bougies

/ˈbuʒiz/ /ˈbuːʒiz/
noun

Ví dụ:

Bác sĩ nhẹ nhàng đưa từng ống nong vào thực quản bị hẹp của bệnh nhân, dần dần làm rộng nó ra để bệnh nhân có thể nuốt thức ăn dễ dàng hơn.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "patient" - Bệnh nhân.
/ˈpeɪʃənt/

Bệnh nhân.

Bệnh nhân tuân thủ cẩn thận theo hướng dẫn của bác sĩ.

Hình ảnh minh họa cho từ "anatomical" - Thuộc về giải phẫu học, có tính giải phẫu.
anatomicaladjective
/æ.nə.ˈtɑ.mɪ.kəl/

Thuộc về giải phẫu học, tính giải phẫu.

Hai loài này có một vài điểm tương đồng về mặt giải phẫu cơ thể.

Hình ảnh minh họa cho từ "introducing" - Giới thiệu, làm quen.
/ˌɪntɹəˈdjuːsɪŋ/ /ˌɪntɹəˈdusɪŋ/

Giới thiệu, làm quen.

Để mình giới thiệu bạn với mấy người bạn của mình nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "narrowed" - Thu hẹp, làm hẹp lại, co lại.
/ˈnæroʊd/ /ˈnærəd/

Thu hẹp, làm hẹp lại, co lại.

Chúng ta cần thu hẹp phạm vi tìm kiếm lại.

Hình ảnh minh họa cho từ "instrument" - Nhạc cụ.
/ˈɪnstɹəmənt/

Nhạc cụ.

Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "gradually" - Từ từ, dần dần.
graduallyadverb
/ˈɡɹædʒuəli/

Từ từ, dần dần.

Những cây cối lớn dần lên từ từ trong suốt mùa hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "structure" - Cấu trúc, tổ chức.
/ˈstɹʌktʃə(ɹ)/ /ˈstɹʌktʃɚ/

Cấu trúc, tổ chức.

Những con chim đã xây một cái tổ với cấu trúc đáng kinh ngạc từ cành cây và nhiều vật liệu bỏ đi khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "inserted" - Chèn, lồng vào, nhét vào.
/ɪnˈsɜːtɪd/ /ɪnˈsɝtɪd/

Chèn, lồng vào, nhét vào.

Để rút tiền từ máy ATM, bạn phải chèn thẻ ghi nợ của mình vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "tapered" - Thuôn, làm cho thon lại, vót nhọn.
/ˈteɪ.pɚd/

Thuôn, làm cho thon lại, vót nhọn.

Người nghệ sĩ cẩn thận vuốt thon đất sét để tạo thành một đầu nhọn tinh tế trên tác phẩm điêu khắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "cylindrical" - Hình trụ, có hình trụ.
cylindricaladjective
/sɪˈlɪndɹɪkəl/

Hình trụ, hình trụ.

Cái bình nước có hình trụ, giúp dễ cầm nắm và mang theo.

Hình ảnh minh họa cho từ "esophageal" - Thuộc thực quản, thực quản.
esophagealadjective
/ɪˌsɒfəˈdʒiːəl/ /iˌsɒfəˈdʒiːəl/

Thuộc thực quản, thực quản.

Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang để kiểm tra xem có vấn đề gì ở thực quản gây khó nuốt hay không.

Hình ảnh minh họa cho từ "esophagus" - Thực quản.
/ɪˈsɒfəɡəs/ /iˈsɒfəɡəs/

Thực quản.

Bác sĩ đã kiểm tra thực quản của bệnh nhân để xem có vấn đề gì về việc nuốt thức ăn hay không.