BeDict Logo

bougie

/ˈbuːʒi/
Hình ảnh minh họa cho bougie: Ống thông, ống nong.
noun

Bác sĩ cẩn thận đưa ống nong vào thực quản của bệnh nhân để làm rộng nó ra, giúp bệnh nhân nuốt thức ăn dễ dàng hơn.

Hình ảnh minh họa cho bougie: Sang chảnh, Trưởng giả, Học đòi, Ra vẻ thượng lưu.
adjective

Sang chảnh, Trưởng giả, Học đòi, Ra vẻ thượng lưu.

Cô ấy bắt đầu chỉ uống nước nhập khẩu và phàn nàn về cửa hàng tạp hóa địa phương; vài người nghĩ cô ấy đang hơi bị học đòi, ra vẻ thượng lưu rồi đấy.