Hình nền cho bullbaiting
BeDict Logo

bullbaiting

/ˈbʊlˌbeɪtɪŋ/

Định nghĩa

noun

Đấu bò tót, chọi bò.

Ví dụ :

Các ghi chép lịch sử cho thấy đấu bò tót là một trò tiêu khiển tàn ác, và may mắn thay giờ đã bị cấm ở hầu hết các quốc gia.
noun

Chịu đựng áp lực, chịu trận, hứng chịu bạo lực tinh thần.

Ví dụ :

Trong buổi huấn luyện, các tân binh phải chịu đựng sự đe dọa và lăng mạ bằng lời nói từ trung sĩ huấn luyện, nhưng không được phản ứng hay cãi lại.