BeDict Logo

bulls

/bʊlz/
Hình ảnh minh họa cho bulls: Không có từ tương đương trực tiếp.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Sau bữa tiệc, chủ nhà thu gom những thùng rượu whisky rỗng và pha thêm nước vào để vớt vát chút hương vị còn sót lại, tạo ra một thứ đồ uống nhạt nhẽo mà người ta hay gọi là "rượu vét thùng".

Hình ảnh minh họa cho bulls: Thấu kính hội tụ, đèn tín hiệu.
noun

Người công nhân đường sắt điều chỉnh đèn tín hiệu có thấu kính hội tụ trên cột đèn báo hiệu đường ray để làm cho ánh sáng đỏ sáng hơn, dễ thấy hơn cho đoàn tàu đang đến.

Hình ảnh minh họa cho bulls: Lời lẽ hoa mỹ, điều nói dối.
noun

Lời lẽ hoa mỹ, điều nói dối.

Những tuyên bố của chính trị gia về tăng trưởng việc làm về mặt kỹ thuật thì đúng, nhưng đầy lời lẽ hoa mỹ/điều dối trá, vì ông ta cố tình bỏ qua việc hầu hết các công việc mới đều là vị trí bán thời gian, lương thấp.

Hình ảnh minh họa cho bulls: Lời nói dối, chuyện nhảm nhí.
noun

Lời nói dối, chuyện nhảm nhí.

Bài diễn văn của chính trị gia đó toàn là chuyện nhảm nhí; ông ta đưa ra rất nhiều tuyên bố nghe hay nhưng không có bất kỳ bằng chứng nào chứng minh cả.