BeDict Logo

baiting

/ˈbeɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho baiting: Chọc tức, trêu ngươi, quấy rối.
verb

Chọc tức, trêu ngươi, quấy rối.

Ông anh cứ chọc tức em gái bằng cách liên tục lấy đồ chơi của em, rồi lại trả, rồi lại lấy đi, chỉ để trêu em thôi.

Hình ảnh minh họa cho baiting: Ăn nhẹ dọc đường, Dừng chân ăn uống.
verb

Ăn nhẹ dọc đường, Dừng chân ăn uống.

Những người lữ hành mệt mỏi sau chặng đường dài, dừng chân ăn nhẹ bánh mì và phô mai bên vệ đường trước khi tiếp tục hành trình.

Hình ảnh minh họa cho baiting: Việc dùng mồi nhử, trò tiêu khiển dùng động vật làm mồi.
noun

Việc dùng mồi nhử, trò tiêu khiển dùng động vật làm mồi.

"Việc hành hạ động vật, một trò tiêu khiển tàn nhẫn như cho chó cắn xé gấu bị xích, đã bị cấm từ lâu."